Găng tay cao su có bột Vglove Khải Hoàn - Chính Hãng

    ( 0 Đánh giá )
    Găng tay cao su tự nhiên Latex có bột SATORY là găng tay được sản xuất từ chất liệu cao su tự nhiên, có độ đàn hồi tốt, cung cấp độ nhạy xúc giác, độ chính xác cao và an toàn cho người sử dụng phù hợp sử dụng trong thời gian dài.
    Id Ảnh Phân loại Đơn vị Giá ( vnđ )
    77-221 Găng tay cao su có bột Vglove Khải Hoàn - Chính Hãng Size S Hộp 65,000 95,000
    77-222 Găng tay cao su có bột Vglove Khải Hoàn - Chính Hãng Size M Hộp 65,000 95,000
    77-223 Găng tay cao su có bột Vglove Khải Hoàn - Chính Hãng Size XS Hộp 65,000 95,000
    77-224 Găng tay cao su có bột Vglove Khải Hoàn - Chính Hãng Size S Thùng 640,000 750,000
    77-225 Găng tay cao su có bột Vglove Khải Hoàn - Chính Hãng Size M Thùng 640,000 750,000
    77-226 Găng tay cao su có bột Vglove Khải Hoàn - Chính Hãng Size XS Thùng 640,000 750,000

    Tổng quan

    • Xuất xứ: Khải Hoàn - Việt Nam
    • Quy cách: Hộp 100 chiếc - Thùng 10 hộp
    • Chỉ định: Găng tay sử dụng trong nha khoa, các cơ sở y tế

    Mô tả

    • Bảo vệ tay khỏi các chất không mong muốn hoặc nguy hiểm
    • Sự mềm mại đem đến sự thoải mái và vừa vặn một cách tự nhiên
    • Có mép cuốn cổ tay giúp việc đeo găng dễ dàng hơn
    • Dùng cho cả 2 tay

    Thông số

    • Chất liệu: cao su tự nhiên chất lượng cao.
    • Loại có bột: dùng cho cả 2 tay; bề mặt trơn hoặc nhám; xe viền cổ tay; màu trắng tự nhiên, sử dụng bột bắp biến tính được chấp thuận bởi FDA, loại USP.
    • Tiêu chuẩn chất lượng: phù hợp với các tiêu chuẩn ASTM D3578 và EN455. Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485:2016; ISO 22000:2018; ISO 9001:2015; SA 8000:2014.
    • Kích thước: Extra-small; Small; Medium; Large; Extra-large
    • Bảo quản: nơi khô ráo, mát mẻ, nhiệt độ thấp hơn 30*C
    • Hạn sử dụng: 5 năm kể từ ngày sản xuất
    Kích thước Tiêu chuẩn
    Chiều dài
    (mm)
    VRG Khải Hoàn ASTM 3578, EN 455
    240 min 220 min (XS, S)
    230 min (M, L, XL)
    ASTM 3578-05
    240 min EN 455-02
    Chiều rộng
    (mm)
    75 ± 5 (XS)
    85 ± 5 (S)
    95 ± 5 (M)
    105 ± 5 (L)
    Min 110 (XL)
    70 ± 10 (XS)
    80 ± 10 (S)
    95 ± 10 (M)
    110 ± 5 (L)
    Min 110 (XL)
    ASTM 3575-05
    EN 455-02
    Độ dày
    (mm)
    0.1 min (Ngón tay)
    0.1 min (Lòng bàn tay)
    0.08 min (Ngón tay)
    0.08 min (Lòng bàn tay)
    ASTM 3575-05
    EN 455-02
     
     
    CHỈ TIÊU LÝ HÓA
    Tên chỉ tiêu Tiêu chuẩn Yêu cầu
    Tensile EN 455-02 Trước lão hóa
    Forece at break: 6N min
    Elongation: 650% min
    Sau lão hóa
    Forece at break: 6N min
    Elongation: 500% min
    ASTM3578-05 Trước lão hóa
    Forece at break: 18Mpa min min
    Elongation: 650% min
    Sau lão hóa
    Forece at break: 14Mpa min
    Elongation: 500% min
    Hàm lượng bột ASTM D6124, EN 455-03 Găng tay có bột: 10mg/dm2
    Găng tay không bột: 2mg/găng
    Hàm lượng Protein ASTM D5712, EN 455-03 Găng tay có bột: 200μg/dm2
    Găng tay không bột: 2μg/dm2
    Hàm lượng kim loại 46-2007, QDD-BYT
    (Trang 26566)
    ML(mg/kg)
    Antimon (Sb) 0.2
    Arsen (As) 0.2
    Cadimi (Cd) 0.2
    Chì (Pb) 2
     
     
    1

    Đánh giá khách hàng

     

    Sản phẩm tương tự