Tổng sản phẩm 21
| ID | Mã SP | Tên sản phẩm | Công dụng | Đóng gói | Hình |
| TẨY TRẮNG | |||||
| 6245 | BOOST DUAL KIT *NEW | + Chất tẩy trắng răng tại phòng mạch, sử dụng ban ngày. + Được chứa trong 2 ống nhựa có đầu vặn vào nhau, 1 ống chứa 40% H₂O₂ và 1 ống chứa chất hoạt hóa đặc biệt, có Potassium nitrate và fluoride + Thời gian trên răng: 20 phút/lần. Tối đa 3 lần/1 lần hẹn. + Được chỉ định làm trắng các răng sậm màu, đổi màu do bệnh toàn thân, rối loạn chuyển hóa dùng thuốc, không thể tẩy trắng miếng trám composite hay cầu mão |
2 Bộ Boost + 1 Opaldam green + 4 Opal Go |
||
| 4751-1 |
OPALESCENCE BOOST PF 40%
& OPALDAM GREEN SINGLE KIT
|
+ Chất tẩy trắng răng tại phòng mạch, sử dụng ban ngày. + Được chứa trong 2 ống nhựa có đầu vặn vào nhau, 1 ống chứa 40% H₂O₂ và 1 ống chứa chất hoạt hóa đặc biệt, có Potassium nitrate và fluoride + Thời gian trên răng: 20 phút/lần. Tối đa 3 lần/1 lần hẹn. + Được chỉ định làm trắng các răng sậm màu, đổi màu do bệnh toàn thân, rối loạn chuyển hóa dùng thuốc, không thể tẩy trắng miếng trám composite hay cầu mão |
1 bộ ống Opal Boost 1,2ml + 1 ống OpalDam Green 1,2ml + 1 iso block + 1 đầu kim loại đen |
||
| 5396-U | OPALESCENCE PF 10% syr | + Chất tẩy trắng răng, mang khay tại nhà, dùng cho người có răng nhạy cảm. + Thành phần Carbamide peroxide , có Potassium nitrate và fluoride, chứa 20% nước + Thời gian ngậm khay: 10% : 8-10 tiếng 15% : 4-6 tiếng/ngày 20% : 2-4 tiếng/ngày 35% : 30 phút/ngày + Được chỉ định làm trắng các răng nhiễm màu trước khi trám Composite, veneer hoặc mão. |
Hộp (2x1,2ml x 1 | ||
| 343 | 5399-U |
OPALESCENCE PF 15% syr
|
Hộp (2x1,2ml x 1 | ![]() |
|
| 342 | 5402-U |
OPALESCENCE PF 20% syr
|
Hộp (2x1,2ml x 1 | ![]() |
|
| 341 | 5405-U |
OPALESCENCE PF 35% syr
|
Hộp (2x1,2ml x 1 | ![]() |
|
| 5366-U | OPALESCENCE PF 10% PATIENT KIT | + Chất tẩy trắng răng, mang khay tại nhà, dùng cho người có răng nhạy cảm. + Thành phần Carbamide peroxide , có Potassium nitrate và fluoride, chứa 20% nước + Thời gian ngậm khay: 10% : 8-10 tiếng 15% : 4-6 tiếng/ngày 20% : 2-4 tiếng/ngày 35% : 30 phút/ngày + Được chỉ định làm trắng các răng nhiễm màu trước khi trám Composite, veneer hoặc mão. |
8 ống 1,2ml + 1 kem đánh răng + 1 khay đựng |
||
| 5369-U | OPALESCENCE PF 15% PATIENT KIT | 8 ống 1,2ml + 1 kem đánh răng + 1 khay đựng |
|||
| 5372-U | OPALESCENCE PF 20% PATIENT KIT | 8 ống 1,2ml + 1 kem đánh răng + 1 khay đựng |
|||
| 5375-U | OPALESCENCE PF 35% PATIENT KIT | 8 ống 1,2ml + 1 kem đánh răng + 1 khay đựng |
|||
| 4635-U 4638-U |
OPALESCENCE GO 10% & 15% | + Khay chứa sẵn chất tẩy trắng răng, không cần lấy dấu răng hay ép khay. + Gồm 10% H₂O₂ (GO 10%) hoặc 15% H₂O₂ (GO 15%), có Potassium nitrate và fluoride, chưa 20% nước + Thời gian ngậm khay:30-60 phút/ngày (GO 10%) và 15- 20 phút/ngày (GO 15%), mang khay 8-10 ngày. + Nâng màu sau khi tẩy trắng bằng ánh sáng hoặc duy trì màu tẩy trắng. |
Hộp (10 khay) | ||
| ID | Mã SP | Tên sản phẩm | Công dụng | Đóng gói | Hình |
| 532 | 5348-1 |
OPALESCENCE QUICK PF 45%
SINGLE kit (1x1.2ml +1 tip white mac) |
+ Chất tẩy trắng răng, mang khay tại phòng mạch, sử dụng ban ngày. + Gồm 45% Carbamide peroxide + 15% H₂O₂, có Potassium nitrate và fluoride, chứa 20% nước + Thời gian ngậm khay: 30 phút/ngày + Được chỉ định làm trắng các răng nhiễm màu trước khi trám Composite, veneer hoặc mão. |
Hộp (10 ống) | ![]() |
| 531 | 1323-1 |
OPALESCENCE ENDO SINGLE
KIT (1x1.2ml + 1tip black mini) |
+ Chất tẩy trắng răng tại phòng mạch dành cho răng đã điều trị tủy. + Gồm 35% H₂O₂ + Thời gian trên răng: lần hẹn 1: được bơm vào buồng tủy và trám tạm, lần hẹn 2: 3-5 ngày sau kiểm tra màu răng ( làm lặp lại nếu màu chưa đạt) sau đó lấy sạch thuốc tẩy và trám tạm, lần hẹn 3: 2 tuần sau lần hẹn 2 trám vĩnh viễn cho bệnh nhân. |
Hộp (10 ống) | ![]() |
| 533 | 555-1 |
OPALESCENCE OPALUSTRE SINGLE KIT
(1x1.2ml + 1 tip white mini +1 opal cup + 1 opalcup finishing)
|
+ Chất xử lý bề mặt men tại phòng mạch. + Chứa 6,6% HCl và các vi phân tử Cacbon Silicon dưới dạng bột nhão hấp thu nước. + Dùng loại bỏ khiếm khuyết vôi hóa ở bề mặt men răng (ko sâu quá 0,2mm), các đốm trắng, nâu do nhiễm Flour. + Phối hợp với chất tẩy trắng răng opalescence cho các trường hợp nhiễm màu nặng: vàng sậm, nêu hoặc đen. 1 ống 1,2ml thường sử dụng cho 15-20 răng |
Hộp (10 ống) | ![]() |
| 5800 | Opal Cup | Đài đánh bóng có chổi cứng | 20 cái/hộp | ||
| 5799 | OpalCups Finishing | Đài đánh bóng hoàn tất | 20 cái/hộp | ||
| 326 1435 |
OPALDAM white ( 1x1.2ml + 1 tip black micro) | + Chất nhựa đặc biệt chiếu đèn để cách ly hoàn toàn nướu và răng, dễ đặt và dễ cắt xén + Sử dụng trong quy trình tẩy trắng, cách ly vị trí xung quang 1 chiếc răng bị tổn hại nghiêm trọng,… |
Hộp (20 ống) | ||
| 1826-1 | OPALDAM GREEN SINGLE KIT (1x1.2ml + 1 tip black mini) |
Hộp (10 ống) | |||
| 331 | ISO BLOCK | + Khối cắn chặn lưỡi dùng một lần. + Dùng trong quá trình làm trắng, phục hình veneer,… + Có thể sử dụng kết hợp với dụng cụ banh má môi để đảm bảo các mô mềm không tiếp xúc với gel làm trắng |
Hộp (10 cái) | ||
| 5162 | UMBRELLA CHECK RETRACTOR | Dụng cụ banh môi, má, chặn lưỡi đa năng, tăng khả năng tiếp cận, cách ly cho điều trị trên miệng mà vẫn thoải mái cho bệnh nhân Có thể sử dụng hầu hết các thủ thuật nha khoa: tẩy trắng, trám răng cối-răng cửa-xoang 3, gắn mắc cài, cạo vôi răng, veneer, lấy dấu, sacan, chụp hình trong miệng,..... |
Hộp (20 cái) | ||
| Mã SP | Tên sản phẩm | Công dụng | Đóng gói | ||
| 1007-1 | ULTRA EZ SYRINGE SINGLE KIT (1x1.2ml) | + Điều trị ê buốt răng sau khi tẩy trắng. + Phóng thích 3% Postassium nitrate dang keo với Flouride. + Chứa các ê buốt do nhiệt hoặc hóa chất, ê buốt cổ răng, ê buốt do lộ chân răng, ê buốt quá mức do tẩy trắng. + Ống bơm tiêm: dành cho bệnh nhân có khay sẵn tại nhà. |
Hộp (10 ống) | ||
| 226 | SOFT-TRAY 0,9mm | + Miếng nhựa làm khay tẩy trắng răng, dành cho bệnh nhân quan tâm đến liệu pháp trắng răng tại nhà. + Có 3 độ dày: 0,9mm; 1,5mm; 2mm. + Khay tẩy trắng mỏng, mềm, dẻo. Khay ôm sát cổ răng, dễ chịu với bệnh nhân. |
Xấp 25 miếng | ||
| 227 | SOFT-TRAY 1,5mm | Xấp 20 miếng | |||
| 284 | SOFT-TRAY 2,0mm | Xấp 20 miếng | |||
| 242-1 | LC BLOCK -OUT RESIN SINGLE KIT (1x1.2ml + 1 black mini) |
+ Chất tạo khoảng bằng nhựa quang trùng hợp. + Bảo vệ mô mềm, nướu răng trong trường hợp tẩy trắng tại phòng mạch , dùng để tạo khoảng chưa thuốc cho khay tẩy trắng |
Hộp (10 ống) | ||
| 707 | POCKET TRAY CASES | + Hộp đựng khay tẩy trắng. + Kích thước: 7,5 x 7 x 1,5 cm + Có 3 màu: canh lá, đỏ, xanh dương. |
Cái | ||
| 402 | WHITENING TOOTHPASTE 20ml |
+ Kem đánh răng có thuốc tẩy trắng. + Chứa natri florua giúp ngăn ngừa sâu răng và củng cố men răng, hỗn hợp silica độc đáo giúp loại bỏ các vết ố trên bề mặt để làm trắng răng, kali nitrate để giảm ê buốt răng. |
1 tuýp 20ml - 28 | ||
| 401 | WHITENING TOOTHPASTE 100ml |
+ Kem đánh răng có thuốc tẩy trắng. + Chứa natri florua giúp ngăn ngừa sâu răng và củng cố men răng, hỗn hợp silica độc đáo giúp loại bỏ các vết ố trên bề mặt để làm trắng răng, kali nitrate để giảm ê buốt răng. |
1 tuýp 100ml | ||
| DÁN VÀ SỬA CHỮA SỨ BỂ | |||||
| 732 1247 |
CONSEPSIS SCRUB (1x1.2ml + 1 tip white mini ) |
Bột cát khử trùng, khử khuẩn Dạng bột cát chứa 2% Chlorhexidine, có pH = 6, mùi thơm nhẹ. Có thể tẩy trùng ngay cả ống ngà và những xoang sâu gần tủy. Dễ sửa sạch, không ảnh hưởng đến sự kết dính của miếng trám. |
Hộp (4 ống) | ||
| 687-1 -DIS | CONSEPSIS SINGLE KIT ( 1,2ml) | Dung dịch khử trùng, kháng khuẩn. Dạng dung dịch chứa 2% Chlorhexidine, pH=6, mùi thơm nhẹ. Có thể tẩy trùng ngay cả ống ngà và những xoang sâu gần tủy. Dễ sửa sạch, không ảnh hưởng đến sự kết dính của miếng trám. |
1 ống 1.2ml + 2 đầu chổi đen | ||
| 491 1432 |
Consepsis Econo Refill
(1x1.2ml + 2 típ Black mini brush)
|
Hộp (20 ống) | |||
| Mã SP | Tên sản phẩm | Công dụng | Đóng gói | ||
| 687 | CONSEPSIS 30ml | 1 ống 30ml | |||
| 518 | 416-1 |
ULTRABLEND PLUS Dentin
SINGLE KIT ( màu ngà) (1x1.2ml +2 tip black micro) |
Chất che tủy dùng đèn. Là loại hydroxide canxi cản quang, có độ cứng cao. Phối hợp với thành phần nhựa tương hợp sinh học. Phóng thích canxi vượt trội. Có 2 màu: màu ngà và trắng đục. Không cần trộn, dễ định hình, kiếm soát và giới hạn bằng ốm bơm. Không hòa tan trong nước, không tan theo thời gian, trùng hợp bằng đèn. Có độ bám dính 3-5 MPa vào ngà khô. |
Hộp (10 ống) | ![]() |
| 518 | 417 1435 |
ULTRABLEND PLUS Opaque
White ( trắng đục) ( 1x1.2ml + 1 tip black micro)
|
Hộp (4 ống) | ![]() |
|
| 685-1 | ULTRA ETCH AB SINGLE KIT (1x1.2ml + 2 tip blue micro 25ga) |
Acid xoi mòn men ngà có chất kháng khuẩn tự giới hạn độ sâu. Chứa 35% acid phosphoric, có chứa SiO2 giúp dễ rửa sạch hơn, có thêm chất kháng khuẩn clorua cetylpyridium. Độ nhớt lý tưởng, dễ kiểm soát, khả năng tự giới hạn độ sâu xoi mòn làm giảm khả năng gây ê buốt sau trám |
Hộp (10 ống) | ||
| 685 | ULTRA ETCH AB (30ml) | 1 ống 30ml | |||
| 4552 1033_I |
PEAK UNIVERSAL BOND Syringe (1x 1.2ml + 1 tip Inspiral brush) |
Chất kết dính, chứa 7.5% hạt độn, độ nhớt tối ưu hóa cho độ dày tối thiểu & độ bền vượt trội chứa 0.2% Chlorhexidine kháng khuẩn. Có độ bám dính cao vào men, ngà, Zirconia, sứ, composite, kim loại. Không bị nhạy cảm sau trám |
Hộp (20 ống) | ||
| 4543 | PEAK UNIVERSAL BOND Bottle 4.0ml |
Chất kết dính, chứa 7.5% hạt độn, độ nhớt tối ưu hóa cho độ dày tối thiểu & độ bền vượt trội chứa 0.2% Chlorhexidine kháng khuẩn. Có độ bám dính cao vào men, ngà, Zirconia, sứ, composite, kim loại. Không bị nhạy cảm sau trám |
1 lọ 4ml | ||
|
947/948/
949/952/
612/1005
|
PermaFlo Flow Composite Syr 1.2ml
- A1(947), A2(948) ,A3(949), A3.5(952),
Translucent(612), Dentin Opaquer(1005) Refill |
Hỗn hợp PermaFlo được lấp đầy 68% theo trọng lượng, với kích thước hạt trung bình là 0,7μm và độ dày màng thấp. Hỗn hợp PermaFlo có thể được sử dụng cho răng trước và phục hình sau |
hộp (2 ống 1.2ml + 4 tip Micro 20ga) | ||
| 963 | Permaflo Pink ( 1 x 1.2ml + 2 tip Micro 20ga) | Hỗn hợp PermaFlo được lấp đầy 68% theo trọng lượng, với kích thước hạt trung bình là 0,7μm và độ dày màng thấp. Hỗn hợp PermaFlo có thể được sử dụng cho răng trước và phục hình sau |
hộp (2 ống 1.2ml + 4 tip Micro 20ga) | ||
| 962-1 | Permaflo Purple Single Kit ( 1 x 1.2ml = 2.3g + 2 Tips) | Hỗn hợp PermaFlo được lấp đầy 68% theo trọng lượng, với kích thước hạt trung bình là 0,7μm và độ dày màng thấp. Hỗn hợp PermaFlo có thể được sử dụng cho răng trước và phục hình sau |
Hộp (10 ống) | ||
| Mã SP | Tên sản phẩm | Công dụng | Đóng gói | ||
| 4276->4277-P2 4286->4289-P2 4290->4294-P2 |
Composite FORMA - Syr 4g - All Colors | Composite trám răng thẩm mỹ với công thức hạt Zirconia độc quyền. Thao tác đơn giản và khả năng đánh bóng cao. Phát quang tự nhiên như răng thật |
4g/ống | ||
| 4727->4733 | Transcend Composite Syring 4g | Transcend Composite là vật liệu composite dặc nha khoa cải tiến được sử dụng để phục hồi trực tiếp và gián tiếp ở cả vùng răng trước và sau. Cung cấp khả năng phối màu chưa từng có chỉ với 1 màu Universal Body ( hiệu ứng tắc kè hoa) nhờ công nghệ Resin Particle Match giúp loại bỏ nhu cầu sử dụng che màu hoặc màu opaquer để che các màu tối hơn. Ngoài ra Transcend composite còn có thêm 4 màu ngà (A1,A2,A3,B1 ) và 2 màu men ( Enamel nature và Enamel white) dùng cho những trường hợp kỹ thuật trám trừng lớp. Độ bền nén và khả năng chống mài mòn cai mang lại độ bền phục hồi lâu dài. Dễ điêu khắc Độ bóng lâu dài. |
4g/ống | ||
| 4897 | J-Temp Syringe (1 x 1.2ml syringes; 5 Black Mini Tips) | J-temp là nhựa resin quang trùng hợp, chất lỏng, gốc methacrylate , có tính cản quang, là vật liệu tạm thời bền vững cho nhiều chỉ định lâm sàng khác nhau. Tự san phẳng.Tỷ lệ co ngót nhở hơn 5% . Màu tím đặc trưng dễ dàng phân biệt với màu men và ngà răng. Không chứa thuốc nhuộm. Phục hồi tạm thời (nội nha, tẩy trắng răng,inlay/onlay,tạo chóp răng). Nẹp giữa các implant khi lấy dâu nhằm chống lại sự biến dạng của vật liệu lấy dấu. Tạo ra cấu trúc để cách ly với chất bơm rửa nội nha. Xây dựng các gờ cắn và khớp cắn tạm thời trong quá trình chỉnh nha. |
Hộp/(4 x 1.2ml syringes; 20 x Black Mini Tips) | ||
| 631-1 | PERMASEAL SINGLE KIT (1x1.2ml + 2 tip black micro FX 22ga) |
Chất bù trừ sự co rút composite giảm nguy cơ các điểm hở bờ rìa miếng trám composite. Bù đắp các khiếm khuyết trên bề mặt của miếng trám composite. Ít bị ức chế do oxy -> có thể trùng hợp 1 lớp mỏng Độ nhớt thấp, dễ thâm nhập vào những khe hở nhỏ. Kết nối được với composite và bề mặt men đã được xoi mòn. Là chất duy nhất có thể kế dình vào methyl methacrylate, polycarbonate và các loại nhựa khác. Có thể làm mới miếng trám composite cũ, tạo nên 1 lớp bóng trên bề mặt cho miếng trám/ cầu/ mão tạm. |
Hộp (10 ống) | ||
| UVKV3 | UVENEER FULL KIT | Bộ khuôn đắp mặt răng thẩm mỹ 32 khuôn Hệ thống khuôn đắp mặt răng xâm lấn tối thiểu, tạo ra Veneer composite trực tiếp tuyệt đẹp với hình dạng có thể dự đoán và cân xứng. Sử dụng với bất kỳ loại composite nào, tiết kiệm thời gian, giảm thiểu việc mài chỉnh và đánh bóng, khử trùng và tái sử dụng được, xâm lấn tối thiểu. Điều trị các trường hợp lâm sàn: Veneer composite trực tiếp, veneer tạm, mock-up, trám xoang IV-V, sửa chữa veneer sứ. |
1 bộ 32 khuôn | ||
| UVKELMV1 | UVENEER EXTRA KIT ( size M/L) | Bộ khuôn đắp mặt răng thẩm mỹ 12 khuôn. | 1 bộ 12 khuôn | ||
| ID | Mã SP | Tên sản phẩm | Công dụng | Đóng gói | Hình |
| 5777 5778 5779 5780 |
PERMASHADE Try-in Paste (1x 1.5g + 5 tip black mini) | Xi măng thử gắn veneer sứ. Có nhiều màu tương ứng màu sứ : Translucent, OW, A2, B1. |
Hộp 2 ống | ||
| 96 | 5227 5228 5229 5230 |
PERMASHADE VENEER CEMENT 0.95g
|
Xi măng gắn veneer sứ. Loại xi măng chiếu đèn chuyên biệt dành cho veneer. Có nhiều màu tương ứng màu sư: trong, trắng đục, A2, B1. Không bị co rút khi trùng hợp, không tan trong nước, chịu lực nén cao. Sử dụng cho porcelain, zirconia, composite và các veneers gián tiếp khác. Độ ổn định màu cao, dễ đặt vật liệu vào veneer, độ khít sát lâu dài, độ đặc vừa vặn. |
Hộp (4 ống) | ![]() |
| 3518 | CLEARTEMP TEMPORARY VENEER CEMENT 0.67g | Xi măng gắn tạm Veneer Đầu ống nghiêng giúp đặt vật liệu dễ dàng và chính xác. Không quá cứng, không quá yếu, độ khít sát cao, giảm nhiễm khuẩn, dễ dàng tháo ra. Là loại xi măng gắn tạm veneer đầu tiên trên thị trường có đầy đủ các đặc tính cần thiết cho việc gắn tạm veneer. |
Hộp (4 ống) | ||
| 406-1 | PORCELAIN ETCH SINGLE KIT (1x1.2ml + 2 tip insprial brush) |
Acid xoi mòn cho sứ. Độ nhớt cao, đề đặt và dễ kiểm soát. Không làm đổi màu composite và xi măng gắn. Giữ Porcelain Etch trong 1 phút trên bề mặt phần sứ sẽ được đắp composite -> rửa sạch, thổi khô |
Hộp (10 ống) | ||
| 410-1 | SILANE SINGLE KIT (1x1.2ml + 2 tip black mini) |
Chất lót nền sứ, xử lý bề mặt sứ sau khi xoi mòn bằng Porcelain. Tạo độ bền liên kết cao nhất giữa sứ và Bonding. Thoa Silane lên phần sứ đã xoi mòn, chờ 1 phút -> thổi nhẹ, không rửa. |
Hộp (10 ống) | ||
| 4680 | JIFFY PROXIMAL SAW | Cưa mặt bên ( kẽ răng) Có thể hấp vô trùng Có thể tách composite hoặc cement sau khi gắn cầu mão hoặc veneer. |
Hộp (10 sợi) | ||
| 238 1433 |
DEOX (1x1.2ml + 1 tip black mini) | Chất chống oxy hóa khử. Được thoa lên trên bề mặt cuối cùng của miếng trám hoặc bờ rìa của cầu mão, đảm bảo sự trùng hợp hoàn toàn của vật liệu bên dưới. |
Hộp (4 ống) | ||
| Bộ vật liệu cơ bản cho phục hình sứ- veneer 6 ống bao gồm: *1 Permashade try-in 1.5g (chọn màu) *1 Porcelain Etch 1.2ml *1 Silane 1.2ml *1 Peak Universal Bond 1.2ml *1 Ultra Etch 1.2ml *1 Permashade 0.95g (chọn màu) |
Sử dụng cho các trường hợp: + Dán veneer + Phục hồi, sửa chữa mão sứ, kim loại: lộ kim loại, chỉ bể 1 phần sứ, không lộ phần kim loại - lộ cấu trúc răng |
||||
| CHỐNG Ê VÀ PHÒNG NGỪA | |||||
| Mã SP | Tên sản phẩm | Công dụng | Đóng gói | ||
| 77 | 266 1432 |
DENTIN SEALANT (1x1.2ml + 1
black mini brush) |
Giảm ê buốt răng, điều trị nhạy cảm cổ răng tức thì. Là 1 loại nhựa tự chữa, có trọng lượng phân tử cao, khi sử dụng nó sẽ bao phủ, niêm phong phần cổ răng khỏi các vật liệu kích ứng. Lý tưởng cho trường hợp làm sạch chân răng, giảm ê buốt cho bệnh nhân bằng cách đóng các đầu ống ngà. Khi bôi Dentin lên trên vùng răng bị ê buốt: làm khô bề mặt - > bôi nhiều lớp dentin, quét trong vòng 1 phút tát cả các vùng ê buốt -> yêu cầu bệnh nhân ngậm miêng lại. -> Hoàn tất |
Hộp (4 ống) | ![]() |
| 529 | 4523 |
ENAMELAST SYR 1,2ml
|
+ Chất bảo vệ, phòng ngừa sâu răng. + Chứa 5% Sodium Fluoride, dạng keo dính, giữ lâu trên răng. + Trơn láng, không hạt độn, màu trong suốt gần như không nhìn thấy. Vị Xylitol tự nhiên, dễ chịu + Có thể sử dụng cho cả bệnh nhân chỉnh hình răng. + Khuyến cáo sử dụng ít nhất mỗi 3-6 tháng đối với những người có nguy cơ sâu răng cao. |
Hộp (20 ống) | ![]() |
| 530 | 4528 5187 |
ENAMELAST UNIT DOSE 0,4ml
|
Hộp (200 vỉ x (1 vỉ 0,4ml + cọ quét)) | ![]() |
|
| 381 | 3536-1 |
ULTRASEAL XT HYDRO
Natural SINGLE KIT (1x 1,2ml + 1 tip Inspiral brush) |
Chất trám bít hố răng, có 2 màu: Natural và trắng. Loại composite lỏng nhất trong các loại composite lỏng ưa nước nên dễ dàng thâm nhập vào các kẻ hoặc rãnh nhỏ. Chưa 53% hạt độn nhựa giúp Ultraseal không bị mài mòn với thời gian, ít co rút khi trùng hợp. Dễ thao tác, sử dụng sau UltraEtch, không cần dùng Primer hay Bonding. HDSD: Xoi mòn và rửa sạch -> thổi khô -> đặt Ultraseal, miết nhiều lần để vật liệu len vào khe, rãnh -> chiều đèn trong 20s. |
Hộp (10 ống) | ![]() |
| 381 | 3534 1033_I |
ULTRASEAL XT HYDRO White
(1x1.2ml + 1 tip Inspiral brush) |
Hộp (4 ống) | ![]() |
|
| TRÁM PHỤC HỒI | |||||
| 8801 | OMNI MATRIX 0.001-ORANGE (cỡ mỏng) |
Khuôn đai trám Omni làm sẵn giúp dễ dàng đặt và điều chỉnh trong miệng bệnh nhân. Có hình dạng lý tưởng ôm sát cổ chân răng kẹp môi má bệnh nhân như những đai trám khác. Dễ dàng lấy ra sau khi trám. Sử dụng: đặt đai vào răng cần trám -> xoay chốt ở đuôi để siết chặt đai, ôm sát vào thân răng -> sau khi trám xong, xoay đuôi chốt theo chiều ngược lại để lấy đai ra. |
Hộp (48 cái) | ||
| 7702 | OMNI MATRIX 0.0015-GREEN (cỡ bình thường) |
Hộp (48 cái) | |||
| 7704 | OMNI MATRIX 0.0015-PURPLE (cỡ răng cho trẻ em) |
Hộp (48 cái) | |||
| 317 | CLAM FOR OMNI MATRIX SECTIONAL +2 matrix |
Kẹp đai trám theo hình dáng răng | Hộp (4 cái) | ||
| 304 305 |
REGULAR SECTIONAL MATRIX (short - long) cỡ thông thường |
Đai trám cho từng dáng răng- cỡ thông thường, có 2 loại: không có phần kéo dài, có phần kéo dài. Cực mỏng và rất linh hoạt, đai khít cho tất cả các bề mặt răng. |
Hộp (40 miếng) | ||
| 309 316 |
LARGE SECTIONAL MATRIX (short - long) cỡ rộng |
Đai trám cho từng dáng răng- cỡ rộng, có 2 loại: không có phần kéo dài, có phần kéo dài. Cực mỏng và rất linh hoạt, đai khít cho tất cả các bề mặt răng. |
Hộp (40 miếng) | ||
| 4832 | (SP MỚI) Halo Sectional Matrix System Original Bands kit | Hệ thống khuôn trám xoang II với đai trám truyền thống | 1 bộ gồm có 2 khuôn trám,75 miếng chêm và 125 đai trám đủ size |
||
| Mã SP | Tên sản phẩm | Công dụng | Đóng gói | ||
| 4833 | (SP MỚI) Halo Sectional Matrix System Firm Non-Stick Bands Kit | Hệ thống khuôn trám xoang II với đai trám có lớp phủ màu | 1 bộ gồm có 2 khuôn trám,75 miếng chêm và 100 đai trám đủ size | ||
| 5047 | (SP MỚI) Halo Forceps | Kềm đặt giữ khuôn trám | Hộp (1 cái) | ||
| 5048 | (SP MỚI) HaloTweezer | Kềm gắp đai trám | Hộp (1 cái) | ||
| 5008 | (SP MỚI) Halo Universal Ring | Khuôn trám | Hộp (1 cái) | ||
| 5448 5450 5452 5454 5456 |
(SP MỚI) Halo Original Matrix Band (3.5mm,4.5mm,5.5mm,6.5mm,7.5m m) | Đai trám truyền thống ( có 5 size) | Hộp (50 cái) | ||
| 5049 5051 5053 5055 5057 |
(SP MỚI) Halo Firm Non Sticky Matrix Band (3.5mm,4.5mm,5.5mm,6.5mm,7.5m m) | Đai trám có lớp phủ màu ( có 5 size) | Hộp (50 cái) | ||
| 5042 5043 5044 |
(SP MỚI) Halo Wedge | Miếng chêm | Hộp (100 cái) | ||
| 4012 | INTERGUARD 5.5mm | Tấm tách để bảo vệ răng kế bên khi sửa soạn bằng mũi khoan, không phải là đai trám | hộp (50 miếng) | ||
| 4101 4105 |
PROPGUARD | Cục cắn, có 2 loại: Màu vàng (mềm): sử dụng trong trường hợp cần tạo sự thoải mái, dễ chịu cho hàm. Màu tím ( cứng): sử dụng khi cần duy trì độ mở tối đa cho hàm |
bịch (5 cái) | ||
| 4102 | TONGUARD | Chặn lưỡi: Được làm từ chất liệu nhựa cao cấp, dễ dàng vệ sinh. Có đánh dấu trái phải, thuận tiện khi sử dụng. |
1 cặp (trái - phải) | ||
| 382 | ORGANIZER 1/2 | Kệ đựng Syringe nhỏ Giữ được 14 ống tiêm, được làm từ acrylic trong suốt |
1 cái | ||
| MŨI ĐÁNH BÓNG | |||||
| 7011 7012 7013 |
Jiffy Polisher Cups (Green: 7011/Yellow: 7012/White:7013) | Bộ silicone đánh bóng composite, dạng ly, sử dụng với đầu quay chậm Có 3 mức độ: thô (Green) -> trung bình (Yellow) -> mịn (White) |
Hộp (12 cái) | ||
| 7019 7020 7021 |
JIFFY POLISH POINTS (Green:7019 /yellow : 7020/ White: 7021) |
Bộ silicone đánh bóng composite, dạng ngọn lửa, sử dụng với đầu quay chậm Có 3 mức độ: thô (Green) -> trung bình (Yellow) -> mịn (White) |
Hộp (12 cái) | ||
| 7015 7016 7017 |
JIFFY POLISHING DISKS ( Green:7015/Yellow:7016/White:70 17) |
Bộ silicone đánh bóng composite, dạng đĩa, sử dụng với đầu quay chậm Có 3 mức độ: thô (Green) -> trung bình (Yellow) -> mịn (White) |
Hộp (12 cái) | ||
| 850 1009 |
JIFFY POLISHING BRUSHES ( Regular - Pointed) |
Chổi đánh bóng composite, sử dụng với đầu quay chậm. Có 2 loại: thông thường, nhọn | Hộp (10 cái) | ||
| 1029 | JIFFY GOAT HAIR CERAMIC PO | Dụng cụ đánh bóng Composite lông cừu, sử dụng với đầu quay chậm. Sử dụng với bột đánh bóng Diamond Polish Mint |
Hộp (10 cái) | ||
| 5540-1 | DIAMOND POLISH MINT Single kit 0.5 micron (1x1.2ml + 1 tip black mini) |
Bột đánh bóng kim cương sứ và composite. Đánh bóng bằng hạt kim cương tinh thể màu trắng cao cấp, phục hình composite và sứ, hương vị bạc hà |
Hộp (10 ống) | ||
| 5541-1 | DIAMOND POLISH MINT Single Kit 1.0 micron (1x1.2ml + 1 tip black mini) |
Hộp (10 ống) | |||
| 4236-1 4237-1 4238-1 4241-1 |
JIFFY HP ZIRCONIA EXTRA ORAL WHEEL 1pk | Mài chỉnh, đánh bóng ngoài miệng dạng tròn bánh xe Gồm: bộ mài chỉnh: Thô (Green) -> trung bình (Yellow) 8000- 12000 RPM bộ đánh bóng: trung bình (Orange) -> mịn (Yellow Orange) 6000 - 10000 RPM |
Hộp 1 cái | ||
| 4239-1 4242-1 |
JIFFY HP ZIRCONIA EXTRA ORAL TAPER 1pk | Mài chỉnh ngoài miệng dạng côn dài Gồm: bộ mài chỉnh: Thô (Green) -> trung bình (Yellow) 8000 - 12000 RPM |
Hộp 1 cái | ||
| 4108-1 4109-1 4234-1 4235-1 |
JIFFY ZICONIA INTRA - ORAL 1 | Bộ đánh bóng trong miệng: Gồm 2 dạng: ly - đài Trung bình ( Cam) -> mịn ( vàng cam) 5000 - 7000 RPM |
Hộp 5 cái | ||
| 6083-1 6084-1 |
JIFFY RA NATURAL WHEEL 3pk |
Đánh bóng trong miệng dạng đĩa Trung bình (cam) -> Mịn ( vàng cam) 5000 - 7000 RPM | Hộp (3 cái) | ||
| Mã SP | Tên sản phẩm | Công dụng | Đóng gói | ||
| 6085_1 6086_1 |
JIFFY HP NATURAL WHEEL 1pk | DĐánh bóng ngoài miệng dạng đĩa Trung bình ( cam) -> Mịn ( vàng cam) 6000 - 10000 RPM | Hộp 1 cái | ||
| 5582 | Jiffy Spin Shaping & Finishing Disk 10 mm, Extra-Coarse (green), 75pcs/pk | Điã đánh bóng kẽ răng cực thô, đường kính 10mm | Hộp (75 cái) | ||
| 5583 | Jiffy Spin Shaping & Finishing Disk 14 mm, Extra-Coarse (green), 75pcs/pk | Điã đánh bóng kẽ răng cực thô, đường kính 14mm | Hộp (75 cái) | ||
| 5573 | Jiffy Spin Shaping & Finishing Disk 10 mm, Medium (red) , 75pcs/pk | Điã đánh bóng kẽ răng trung bình, đường kính 10mm | Hộp (75 cái) | ||
| 5574 | Jiffy Spin Shaping & Finishing Disk 10 mm, Fine (yellow) , 75pcs/pk | Điã đánh bóng kẽ răng mịn, đường kính 10mm | Hộp (75 cái) | ||
| 5576 | Jiffy Spin Shaping & Finishing Disk 14 mm, Coarse (blue), 75pcs/pk | Điã đánh bóng kẽ răng thô, đường kính 14mm | Hộp (75 cái) | ||
| 5578 | Jiffy Spin Shaping & Finishing Disk 14 mm, Medium (red) , 75pcs/pk | Điã đánh bóng kẽ răng trung bình, đường kính 14mm | Hộp (75 cái) | ||
| 5579 | Jiffy Spin Shaping & Finishing Disk 14 mm, Fine (yellow), 75pcs/pk | Điã đánh bóng kẽ răng mịn, đường kính 14mm | Hộp (75 cái) | ||
| 5581 | Jiffy Spin Mandrel 10pcs/pk | Trục gắn đĩa đánh bóng | Hộp (10 cái) | ||
| 5570 | Jiffy Spin Shaping & Finishing Disk 10 mm Kit (2x Mandrels, 50x10mm extra-coarse (green) disks, 50x10mm coarse (blue) disks, 50x10mm medium (red) disks, 50x10mm fine (yellow) disks ) | Bộ đĩa đánh bóng 10mm | Bộ gồm : 2 trục + 200 đĩa ( mỗi loại 50 cái) |
||
| 5571 | Jiffy Spin Shaping & Finishing Disk 14 mm Kit (2x Mandrels, 50x14mm extra-coarse (green) disks, 50x14mm coarse (blue) disks, 50x14mm medium (red) disks, 50x14mm fine (yellow) disks ) | Bộ đĩa đánh bóng 14mm | Bộ gồm : 2 trục + 200 đĩa ( mỗi loại 50 cái) |
||
| CẦU MÃO | |||||
| 137 | ULTRAPAK CORD #000 (rất mảnh | + Chỉ Ultrapak 100% cotton, đan từ hàng ngàn vòng tròn nhỏ tạo thành 1 chuỗi kết nối nhau. + Dễ đặt vào dưới nướu, nằm yên tại chỗ không bị bật lên, không bị quấn vào mũi khoan. + Ultrapak thường: không có chất co mạch |
Lọ | ||
| 136 | ULTRAPAK CORD #00 (mảnh) | Lọ | |||
| 131 | ULTRAPAK CORD #0 (trung bình) | Lọ | |||
| 132 | ULTRAPAK CORD #1 (lớn) | Lọ | |||
| 133 | ULTRAPAK CORD #2 (lớn hơn) | Lọ | |||
| 197 | ULTRAPAK CORD E #00 (có chất cầm máu) |
Ultrapak E 00có chất co mạch để cầm máu. | Lọ | ||
| 198 | ULTRAPAK CORD E #0 (có chất cầm máu) |
Ultrapak E 0có chất co mạch để cầm máu. | Lọ | ||
| 170 171 |
PACKER (có răng cưa - loại thường và nhỏ) | + Cây nhét chỉ co nướu có đầu mỏng và răng cưa nhẹ. + Rất tốt cho việc điều khiển chỉ co nướu, đồng thời bảo vệ phần nướu dính. + Có 4 loại: có răng cưa, không có răng cưa, loại thường và loại nhỏ |
1 cây | ||
| 833-DIS 834-DIS |
SLIDE PACKER ( không có răng cưa - loại thường và nhỏ) | 1 cây | |||
| 111 | ASTRINGEDENT | + Chất cầm máu mạnh chứa 15% Sulfate sắt, pH~1,0 + Cầm máu trong vài giây, có thể sử dụng với chỉ co nướu hoặc ống tiêm với đầu kim loại. |
1 lọ 30ml | ||
| 112 | ASTRINGEDENT X | + Chất cầm máu cực mạnh chứa 12,76% dung dịch sắt, pH~1,0 + Cầm máu trong vài giây, có thể sử dụng với chỉ co nướu hoặc ống tiêm với đầu kim loại. |
1 lọ 30ml | ||
| 645-1 | VISCOSTAT SYR SINGLE KIT (1x1,2ml + 2 tip metal infusor) |
+ Chất cầm máu nướu, chứa 20% Sulfat Sắt, hoàn toàn lành tính đối với mô cứng + mềm, không có mùi khó chịu, không bị chảy loang, cầm máu nhanh chóng, tiết kiệm nhiều thời gian | Hộp (10 ống) | ||
| 645 | VISCOSTAT 30ml | 1 ống 30ml | |||
| 6408-1 | VISCOSTAT CLEAR SYR SINGLE KIT (1x1,2ml + 2 tip metal infusor) |
+ Chất cầm máu nướu màu trong suốt, chứa 25% Aluminum Chloride, hoàn toàn lành tính đối với mô cứng + mềm. Không bị chảy loang, không có mùi vị khó chịu, không để lại vết dính trên nướu. + Được chỉ định cho các răng trước có hiện tượng chảy máu trung bình. |
Hộp (10 ống) | ||
| 6408 | VISCOSTAT CLEAR 30ml | 1 ống 30ml | |||
| NỘI NHA | |||||
| 217 | 3980-1 |
MTA Flow KIT
|
Trám bít ống tủy Hoạt chất sinh học được cấu thành từ hydroxyapatite ( Phosphate canxi hydrat tự nhiên- chất tạo xương và men), HA sẽ phủ lên bề mặt của MTA khi được tiếp xúc với dịch cơ thể và lớp HA đó sẽ không trông giống như vật liệu lạ cho các tế bào sống, do đó MTA giúp lành thương. Dùng để: che buồng tủy, trám vùng tiêu chân răng, trám bít chóp tủy, tạo nút chặn ở chóp tủy, che tủy, vá thủng sàn tủy, trám ngược trong phẫu thuật. |
bộ đầy đủ: 2g bột 2ml dung dịch 1 muỗng đo lường 20 đầu bơm (dùng cho buồng tủy, sàn tủy) 10 ống bơm |
![]() |
| 217 | 3981 |
MTA Flow Refill KIT
|
Trám bít ống tủy Hoạt chất sinh học được cấu thành từ hydroxyapatite ( Phosphate canxi hydrat tự nhiên- chất tạo xương và men), HA sẽ phủ lên bề mặt của MTA khi được tiếp xúc với dịch cơ thể và lớp HA đó sẽ không trông giống như vật liệu lạ cho các tế bào sống, do đó MTA giúp lành thương. Dùng để: che buồng tủy, trám vùng tiêu chân răng, trám bít chóp tủy, tạo nút chặn ở chóp tủy, che tủy, vá thủng sàn tủy, trám ngược trong phẫu thuật. |
Bộ rút gọn: 2g bột 2ml dung dịch 1 muỗng đo lường |
![]() |
| 217 | 4980 |
MTA Flow WHITE KIT
|
Trám bít ổng tủy Công thức MTA Flow White được phát triển để phục vụ cho các trường hợp yêu cầu thẩm mỹ. Công thức không chứa màu. Có đặc tính hoạt tính sinh học để thúc đẩy chữa bệnh. Trộn thành 1 hỗn hợp sánh mịn nhờ bột siêu mịn và gel độc quyền. Chống rửa trôi, đặt nhanh chóng, có tỷ lệ trộn phù hợp theo từng mục đích. Độ đặc phù hợp có thể được đưa vào ống tủy 1 cách chính xác bằng đầu tip Ultradent 29ga NaviTipTM trong trường hợp trám ngược và trám bít ống tủy Có thể sử dụng tối đa 15 phút sau khi được trộn và đặt vào ống nhựa. 5 phút sau khi đặt MTA, bạn có thể rửa sạch và làm khô. |
2g bột 2ml dung dịch 1 muỗng đo lường 1 sấp giấy để trộn 20 đầu bơm Micro 10 ống bơm |
![]() |
| 528 | 4900 |
MTApexTM Bioceramic Root Canal Sealer
|
Chất trám bít MTApex
là 1 hệ thống bột và gel bao gồm bột vô cơ cực mịn của tricalcium và dicalcium silicate ( được trộn với 1 loại keo độc quyền trước khi đặt).
Vật liệu này giúp: tránh sự phát triển của vi khuẩn do tính kiềm, giải phóng các ion canxi giúp kích thích quá trình phục hồi ngà răng, kiểm soát tiêu chân răng nhờ tính kiềm. Phủ lên thành ống tủy và lấp đầy các khoảng trống bên trong giúp tăng cường trám bít rò rỉ ở chóp và buồng tủy. Vật liệu bioceramic này làm tăng độ pH và kích thích quá trình phục hồi ngà răng. MTApex giúp tiết kiệm chi phí với khả năng trám bít lên đến 20 ống tủy. |
5g bột 5ml dung dịch 1 muỗng đo lường 20 đầu bơm Navitip 15 ống bơm |
![]() |
| ID | Mã SP | Tên sản phẩm | Công dụng | Đóng gói | Hình |
| 527 | 297-1 - DIS |
FILE EZE SINGLE KIT
|
Gel EDTA bôi trơn ống tủy Dung dịch EDTA 19% tan trong nước, nhớt, hiệu quả trong chelate hóa, bôi trơn và làm sạch các sửa soản ống tủy chân răng. Giúp làm mềm ngà răng, giúp dụng cụ dễ đi vào các ống tủy canxi hóa, hoặc các ca điều trị lại Làm trơn ống tủy, hòa tan các mô vô cơ giúp lấy đi các lớp mùn ngà ở đầu ống ngà, giúp dung dịch sát khuẩn có thể đi vào ống ngà. |
Hộp (10 ống) | ![]() |
| 527 | 682 |
FILE EZE 30ml
|
1 ống 30ml | ![]() |
|