Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA

    ( 0 Đánh giá )
    Mỗi mũi khoan có hình dạng và kích thước khác nhau, cho phép nha sĩ lựa chọn mũi phù hợp với từng nhiệm vụ và vị trí cụ thể trên răng. Đặc điểm nổi bật của ...
    • Mã sản phẩm: 104
    • Thương hiệu:  MANI
    • Xuất xứ:  Nhật Bản
    • Đơn vị: Vỉ
    • Qui cách: Vĩ 5 mũi
    Id Ảnh Phân loại ĐVT Giá ( đ )
    422 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BC-31 Vỉ 120,000 - 130,000
    423 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BC-32 Vỉ 120,000 - 130,000
    424 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BC-43 Vỉ 120,000 - 130,000
    425 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BC-S42 Vỉ 120,000 - 130,000
    426 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BC-S43 Vỉ 120,000 - 130,000
    427 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-154 Vỉ 120,000 - 130,000
    428 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-31 Vỉ 120,000 - 130,000
    429 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-33 Vỉ 120,000 - 130,000
    430 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-34 Vỉ 120,000 - 130,000
    431 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-40 Vỉ 120,000 - 130,000
    432 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-41 Vỉ 120,000 - 130,000
    433 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-42 Vỉ 120,000 - 130,000
    434 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-43 Vỉ 120,000 - 130,000
    435 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-44 Vỉ 120,000 - 130,000
    436 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-45 Vỉ 120,000 - 130,000
    437 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-46 Vỉ 120,000 - 130,000
    438 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-49 Vỉ 120,000 - 130,000
    439 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-S45 Vỉ 120,000 - 130,000
    440 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA BR-S46 Vỉ 120,000 - 130,000
    441 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA CD-58 Vỉ 120,000 - 130,000
    442 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA CD-SS51 Vỉ 120,000 - 130,000
    443 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA CE-12 Vỉ 120,000 - 130,000
    444 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA CE-13 Vỉ 120,000 - 130,000
    445 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA CE-16 Vỉ 120,000 - 130,000
    446 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA CE-17 Vỉ 120,000 - 130,000
    447 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA DI-41 Vỉ 120,000 - 130,000
    448 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA DI-42 Vỉ 120,000 - 130,000
    449 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA DI-S41 Vỉ 120,000 - 130,000
    450 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA DI-SS41 Vỉ 120,000 - 130,000
    451 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA DM-103 Vỉ 450,000 - 460,000
    452 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA DM-105 Vỉ 450,000 - 460,000
    453 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA DM-303 Vỉ 450,000 - 460,000
    454 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA DM-305 Vỉ 450,000 - 460,000
    455 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA EA-10 Vỉ 120,000 - 130,000
    456 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA EA-13 Vỉ 120,000 - 130,000
    457 Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA EA-40 Vỉ 120,000 - 130,000
    5
     Mũi khoan MANI là một trong những dòng mũi khoan nha khoa nổi tiếng, được sản xuất bởi hãng MANI Inc. (Nhật Bản) – một thương hiệu uy tín chuyên về dụng cụ nha khoa và y tế vi phẫu.

    Mũi khoan Mani trung bình màu xanh dương mã BC, BR, CD, CE, DI, DM, EA

    • Xuất xứ: Mani - Nhật Bản
    • Quy cách: Vỉ 5 mũi
    • Chỉ định: Mũi khoan kim cương dùng mài cùi phục hình trong nha khoa

     

    Hướng dẫn sử dụng

    - Các mũi khoan sau khi sử dụng nên được ngâm ngay vào dung dịch khử trùng đúng theo khoảng thời gian được khuyến cáo. Nếu trên mũi khoan có dính tạp chất quan sát được thì mũi khoan nên được cọ rửa nhẹ trước khi ngâm.
    - Sau khi ngâm, mũi khoan nên được rửa sạch bằng nước sạch trong thời gian tối thiểu là 01 phút.
    - Rửa lại qua máy rửa siêu âm, hệ thống giúp làm bong các cặn bẩn bám trên mũi khoan. Sau đó làm khô trước khi đóng gói.
    - Đóng gói mũi khoan vào các túi hấp chịu nhiệt.
    - Tiệt trùng khô (hấp khô) ở mức nhiệt độ 160 độ C (320 độ F) trong 30 phút. Nếu tiệt trùng hơi nước (hấp ướt), mức nhiệt độ áp dụng 121 độ C (250 độ F) trong chu kỳ 20 phút ở áp suất 15PSI. Tuy nhiên hấp ướt sẽ làm tăng nguy cơ ăn mòn vật liệu hơn.
    - Sau khi được hấp, bảo quản giữ nguyên mũi khoan trong túi hấp, đảm bảo nơi bảo quản mũi khoan khô ráo và sạch sẽ.
     

    Phân loại:

    • SUPER COARSE (Siêu Thô) màu đen: mã SC
    • COARSE (Thô) màu xanh lá: mã C
    • STANDARD (Chuẩn) màu xanh dương: không có mã
    • FINE (Min) màu đỏ: mã F
    • EXTRA FINE (Siêu Mịn) màu vàng: mã EF

    Danh sách mã mũi khoan Ball Round – BR:

    STT Hình Mã sản phẩm Mô tả ngắn gọn
    1   BR-154 Đầu tròn nhỏ, siêu nhỏ (micro)
    2   BR-301EF Đầu tròn siêu mịn
    3   BR-301F Đầu tròn mịn
    4   BR-31 Đầu tròn tiêu chuẩn
    5   BR-31C Đầu tròn thô hơn – phủ kim cương dày
    6   BR-32 Đầu tròn trung
    7   BR-32C Phiên bản mạnh của BR-32
    8   BR-32EF Đầu tròn siêu mịn – thao tác nhẹ
    9   BR-33 Đầu tròn lớn hơn
    10   BR-34 Dạng đầu tròn mở rộng
    11   BR-40C Tròn lớn, phủ kim cương dày
    12   BR-40EF Tròn lớn, siêu mịn
    13   BR-40 Đầu tròn lớn tiêu chuẩn
    14   BR-41C Tròn cổ nhỏ, mài sâu
    15   BR-41 Đầu tròn trung bình
    16   BR-41SC Đầu tròn nhỏ, siêu cứng
    17   BR-42 Đầu tròn cổ cao
    18   BR-43 Đầu tròn lớn mở rộng
    19   BR-45 Đầu tròn chuyên phẫu thuật nhỏ
    20   BR-45C Tròn thô – phá mô mạnh
    21   BR-45SC Siêu cứng, siêu bền
    22   BR-46 Đầu tròn lớn, sâu
    23   BR-46SC Phiên bản siêu cứng của BR-46
    24   BR-48F Tròn trung, mịn
    25   BR-49C Đầu tròn lớn, độ cắt cao
    26   BR-49 Tròn lớn cổ cao
    27   BR-S45 Phiên bản nhỏ của BR-45
    28   BR-S46 Phiên bản nhỏ của BR-46

     

    Các loại mũi khoan dùng trong nha khoa

    Trong nha khoa, mũi khoan (dental burs) là dụng cụ không thể thiếu trong điều trị và phục hình răng. Mũi khoan được gắn vào tay khoan để mài, cắt, tạo hình răng hoặc vật liệu. Tùy theo mục đích và kỹ thuật, có nhiều loại mũi khoan khác nhau được sử dụng.

    1. Phân loại theo chất liệu

    • Mũi khoan thép không gỉ (Steel burs):

      • Rẻ, dùng cho thao tác nhẹ nhàng như mài men, ngà mềm.

      • Dễ mòn, thường sử dụng một lần hoặc ít lần.

    • Mũi khoan carbide (Carbide burs):

      • Bền và cắt sắc bén hơn thép.

      • Thường dùng để cắt bỏ men, ngà cứng, tạo hình xoang trám.

    • Mũi khoan kim cương (Diamond burs):

      • Bề mặt phủ hạt kim cương nhân tạo.

      • Hiệu quả trong việc mài, tạo nhám, chỉnh sửa răng và phục hình.

      • Có nhiều độ hạt (thô – vừa – mịn) cho từng mục đích.

     

    2. Phân loại theo tốc độ tay khoan

    • Mũi khoan tay tốc độ cao (High-speed burs):

      • Dùng với tay khoan tua-bin.

      • Cắt nhanh, chính xác, ít rung.

      • Chủ yếu dùng trong tạo hình xoang, mài răng phục hình.

    • Mũi khoan tay tốc độ thấp (Low-speed burs):

      • Dùng với tay khoan chậm hoặc tay thẳng.

      • Phù hợp cho mài chỉnh, lấy ngà mềm, hoàn thiện phục hình.

     

    3. Phân loại theo hình dạng đầu mũi

    • Round bur (mũi tròn): Dùng mở xoang, lấy ngà sâu, tạo điểm giữ cho xoang.

    • Inverted cone bur (mũi hình nón ngược): Tạo dạng xoang với thành vững chắc, làm rãnh giữ.

    • Straight fissure bur (mũi rãnh thẳng): Tạo rãnh, mở rộng và tạo hình thành xoang.

    • Tapered fissure bur (mũi rãnh thuôn): Tạo thành xoang thuôn, thường dùng trong phục hình.

    • Pear-shaped bur (mũi hình lê): Phổ biến trong tạo xoang trám composite, dễ tạo dạng tròn đều.

    • End-cutting bur (mũi cắt ở đầu): Dùng cắt bỏ mô răng từ mặt đáy, không làm tổn hại thành bên.

     

    4. Phân loại theo độ hạt (đối với mũi kim cương)

    • Hạt thô (coarse): Cắt nhanh, loại bỏ nhiều mô răng, dùng giai đoạn đầu.

    • Hạt vừa (medium): Dùng để tạo hình xoang hoặc phục hình.

    • Hạt mịn – siêu mịn (fine/extra-fine): Hoàn thiện bề mặt, đánh bóng phục hình sứ – composite.

     

    5. Ứng dụng lâm sàng

    • Trong điều trị sâu răng: Loại bỏ ngà sâu, tạo xoang.

    • Trong phục hình răng: Mài cùi răng, chỉnh sửa mão – cầu răng.

    • Trong nha khoa thẩm mỹ: Tạo hình răng, chỉnh sửa veneer, đánh bóng.

    • Trong phẫu thuật miệng: Cắt xương, tách răng khôn, tạo đường rạch chính xác.

     

    Bảng so sánh các loại mũi khoan trong nha khoa

    Tiêu chí Loại Ưu điểm Nhược điểm Ứng dụng chính
    Chất liệu Thép không gỉ Mềm, linh hoạt, ít gãy Nhanh mòn Xoang trám, nội nha, mài nhựa
      Tungsten carbide Cứng, chịu nhiệt, bền, ít rung/ồn Dễ nứt/gãy Xương, cắt phục hình kim loại
      Kim cương Cắt chính xác, mượt, hiệu quả cao Tuổi thọ thấp, dễ bám bẩn Trám, cùi, sứ
      Mani Diamond (implant) Sắc bén, giảm rung, an toàn Giá cao, cần kỹ thuật Implant cắm trụ
    Cán mũi khoan HP (long) Đa dụng labo, dễ thao tác Dài, không dùng cho nhanh Phòng thí nghiệm, labo
      FG (short) Dùng nhanh, phổ biến Chiều dài ngắn Bàn ghế điều trị, thao tác nhanh
      RA (latch) Tốt với tay gạt chậm Không dùng cho tốc độ cao Điều trị chậm, phẫu thuật chậm
    Hình dạng & nhám Các hình dạng khác nhau Đa dạng chức năng, chuẩn xác Cần chọn phù hợp từng thao tác Chuẩn bị xoang, tạo hình, hoàn thiện
      Màu mã nhám (đối với diamond) Dễ phân biệt, chọn độ nhám phù hợp Phải chú ý chọn màu phù hợp Tạo bóng, tạo hình, loại bỏ mạnh

    Đánh giá khách hàng

     

    Sản phẩm tương tự